Bạn đang tìm kiếm một máy thủy bình chuyên nghiệp với độ chính xác cao và tính năng tiên tiến? Máy Thủy Bình Sokkia B20 sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho bạn.
Với độ chính xác đến ±0.7mm/km về độ cao và ±10 giây về độ nghiêng, máy Thủy Bình Sokkia B20 là công cụ đo đạc địa hình đáng tin cậy, giúp bạn hoàn thành công việc của mình một cách chính xác và hiệu quả. Tính năng tự động cân bằng và chống rung giúp bạn đo đạc một cách chính xác hơn trong các điều kiện khó khăn.
Máy Thủy Bình Sokkia B20 được thiết kế với kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển và lắp đặt trên các trục đo. Máy được trang bị ống kính lớn, giúp bạn quan sát rõ hơn và dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng. Màn hình LCD lớn và tính năng trình diễn số liệu giúp bạn quản lý số liệu đo đạc một cách dễ dàng và thuận tiện.
Máy Thủy Bình Sokkia B20 là sản phẩm được làm từ chất liệu chất lượng cao, chống va đập và bền vững trong suốt thời gian sử dụng. Tính năng tiết kiệm pin và đèn LED để làm việc trong điều kiện thiếu sáng giúp máy đáp ứng được nhu cầu của các chuyên gia địa chất, địa lý và xây dựng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một máy đo đạc địa hình đáng tin cậy và hiệu quả, máy Thủy Bình Sokkia B20 là sự lựa chọn hoàn hảo. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu một công cụ đo đạc chuyên nghiệp để nâng cao hiệu quả công việc của bạn. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm này.
Ưu điểm nổi bật:
Bộ bù tự động chính xác: Máy thủy bình Sokkia B20 kết hợp với bộ bù chính xác và đáng tin cậy nhất hiện có trên thị trường. Sự vượt trội về công nghệ của máy thủy bình Sokkia đã được chứng minh kể từ khi phát hành mẫu máy thủy bình B2 bán chạy nhất vào năm 1963. Hệ thống giảm xóc từ tính đảm bảo độ chính xác và ổn định ngay cả khi tiếp xúc với thay đổi nhiệt độ, rung động, hoặc sốc.
Kính thiên văn cao cấp: Kính thiên văn được thiết kế tối ưu mang đến tầm nhìn cực kỳ sắc nét giúp giảm mỏi mắt cho người dùng. Khoảng cách lấy nét siêu ngắn là 20 cm (7,9 inch.) Từ đầu kính viễn vọng giúp dễ sử dụng nhất ở những vị trí hạn chế. Máy thủy bình Sokkia B20 có núm xoay lấy nét hai tốc độ và tốt để vận hành nhanh hơn
Thông số kỹ thuật máy thủy bình Sokkia B20
Model | Sokkia B20 |
Kính thiên văn | |
Chiều dài | 215mm (8,46in.) |
Độ phóng đại | 32x |
Khẩu độ | 42mm (1.65in.) |
Độ phân giải | 3 “ |
Trường quan sát (ở 100m / 328ft.) |
1 ° 20 ‘ (2.3m / 7.5ft.) |
Tập trung tối thiểu | 0,2m (7,9in.) Từ cuối kính viễn vọng 0,3m (1ft.) Từ trung tâm thiết bị |
Hình ảnh | |
Mẫu kẻ ô | Nêm |
Hằng số Stadia | 0 |
Tỷ lệ Stadia | 100 |
Nút bấm | 2 tốc độ |
Ống kính mui xe | Có thể thu vào |
Độ chính xác (độ lệch chuẩn cho san lấp mặt bằng chạy 1km) | |
Không có micromet | 0,7mm (0,03in.) |
Với micromet | 0,5mm (0,02in.) |
Kiểu | Bộ bù con lắc với hệ thống giảm xóc từ tính |
độ chính xác | 0,3 “ |
Phạm vi làm việc | ± 15 ‘ |
Cấp thông tư | |
Nhạy cảm | 10 ‘/ 2 mm |
Gương | Ngũ tuần |
Vòng tròn ngang | |
Đường kính | 103mm (4,1 in.) |
Tốt nghiệp | 1 ° / 1 đa giác |
Chung | |
Ổ đĩa chuyển động ngang | Núm vặn, vô tận, hai mặt |
Tiêu chuẩn | IPX6 (EC 60529: 2001) |
Nhiệt độ hoạt động | -20 đến + 50 ° C (-4 đến + 122 ° F) |
rộng | 130mm (5.12in.) |
dài | 215mm (8,46in.) |
cao | 140mm (5,51in.) |
nặng | 1,85kg (4,1 lb) |
Sokkia B20 Auto level
Model | Sokkia B20 |
Telescope | |
Length | 215mm (8.46in.) |
Magnification | 32x |
Objective aperture | 42mm (1.65in.) |
Resolving power | 3″ |
Field of View (at 100m/328ft.) |
1°20′ (2.3m / 7.5ft.) |
Minimum focus | 0.2m (7.9in.) from end of telescope 0.3m (1ft.) from instrument center |
Image | Erect |
Reticle pattern | Wedge |
Stadia constant | 0 |
Stadia ratio | 100 |
Focusing knob | 2-speed |
Sighting aid | Peep sight |
Lens hood | Retractable |
Accuracy (standard deviation for 1km double run leveling) | |
Without micrometer | 0.7mm (0.03in.) |
With micrometer | 0.5mm (0.02in.) |
Compensator | |
Type | Pendulum compensator with magnetic damping system |
Setting accuracy | 0.3″ |
Working range | ±15′ |
Circular level | |
Sensitivity | 10′ / 2mm |
Mirror | Pentaprism |
Horizontal circle | |
Diameter | 103mm (4.1 in.) |
Graduations | 1° / 1gon |
General | |
Horizontal motion drive | Clampless, endless, double-sided knobs |
Water resistance | IPX6 (EC 60529:2001) |
Operating temperature | -20 to +50°C (-4 to +122°F) |
Width | 130mm (5.12in.) |
Length | 215mm (8.46in.) |
Height | 140mm (5.51in.) |
Weight | 1.85kg (4.1 lb.) |
Mua máy thủy bình Sokkia B20 ở đâu?
Quý khách có thể mua Máy thủy bình Sokkia cũng như các dòng máy trắc địa máy toàn đạc, máy RTK, máy định vị GPScầm tay, máy bay khảo sát UAV RTK khác tại Trắc địa An Phát
Đánh giá Máy Thủy Bình Sokkia B20